Bảng Tọa Độ Các Vì Sao
Dữ liệu đã được tính toán thành công. Bảng dưới đây liệt kê kinh độ chính xác của từng hành tinh và cung nhà tương ứng nơi chúng tọa lạc.
Ngày1 Tháng 5 2026
Thời gian12:32:24
Địa điểm25.31°N 83.01°E
Tuế sai (Ayanamsa)Lahiri
Chòm sao (Nakshatra)Swati – Độc lập, Linh hoạt
Cung Mọc (CM)
Cung (Bhava)1
Độ118.07
Cung hoàng đạoCự Giải (Karka)
Chủ tinh CungMặt trăng
Chòm sao (Nakshatra)Ashlesha – Trói buộc, Trực giác
Phần Chòm sao (Pada)4
Chủ tinh Chòm saoSao Thủy
Nghịch hànhKhông
Mặt Trời (MT)
Cung (Bhava)10
Độ16.71
Cung hoàng đạoBạch Dương (Mesha)
Chủ tinh CungSao Hỏa
Chòm sao (Nakshatra)Bharani – Kỷ luật, Chuyển hóa
Phần Chòm sao (Pada)2
Chủ tinh Chòm saoSao Kim
Nghịch hànhKhông
Mặt Trăng (MTr)
Cung (Bhava)4
Độ191.88
Cung hoàng đạoThiên Bình (Tula)
Chủ tinh CungSao Kim
Chòm sao (Nakshatra)Swati – Độc lập, Linh hoạt
Phần Chòm sao (Pada)2
Chủ tinh Chòm saoLa Hầu
Nghịch hànhKhông
Sao Hỏa (SH)
Cung (Bhava)9
Độ352.38
Cung hoàng đạoSong Ngư (Meena)
Chủ tinh CungSao Mộc
Chòm sao (Nakshatra)Revati – Thịnh vượng, Che chở
Phần Chòm sao (Pada)2
Chủ tinh Chòm saoSao Thủy
Nghịch hànhKhông
Sao Thủy (ST)
Cung (Bhava)10
Độ2.31
Cung hoàng đạoBạch Dương (Mesha)
Chủ tinh CungSao Hỏa
Chòm sao (Nakshatra)Ashwini – Chữa lành, Khởi đầu
Phần Chòm sao (Pada)1
Chủ tinh Chòm saoKế Đô
Nghịch hànhKhông
Sao Mộc (SM)
Cung (Bhava)12
Độ84.73
Cung hoàng đạoSong Tử (Mithuna)
Chủ tinh CungSao Thủy
Chòm sao (Nakshatra)Punarvasu – Trở về, Phục hồi
Phần Chòm sao (Pada)2
Chủ tinh Chòm saoSao Mộc
Nghịch hànhKhông
Sao Kim (SK)
Cung (Bhava)11
Độ44.43
Cung hoàng đạoKim Ngưu (Vrishabha)
Chủ tinh CungSao Kim
Chòm sao (Nakshatra)Rohini – Sinh sôi, Phát triển
Phần Chòm sao (Pada)2
Chủ tinh Chòm saoMặt trăng
Nghịch hànhKhông
Sao Thổ (STh)
Cung (Bhava)9
Độ344.96
Cung hoàng đạoSong Ngư (Meena)
Chủ tinh CungSao Mộc
Chòm sao (Nakshatra)Uttara Bhadrapada – Ổn định, Chiều sâu
Phần Chòm sao (Pada)4
Chủ tinh Chòm saoSao Thổ
Nghịch hànhKhông
Rahu (Ra)
Cung (Bhava)8
Độ311.57
Cung hoàng đạoBảo Bình (Kumbha)
Chủ tinh CungSao Thổ
Chòm sao (Nakshatra)Shatabhisha – Chữa lành, Bí ẩn
Phần Chòm sao (Pada)2
Chủ tinh Chòm saoLa Hầu
Nghịch hànhCó
Ketu (Ke)
Cung (Bhava)2
Độ131.57
Cung hoàng đạoSư Tử (Simha)
Chủ tinh CungMặt trời
Chòm sao (Nakshatra)Magha – Tổ tiên, Uy quyền
Phần Chòm sao (Pada)4
Chủ tinh Chòm saoKế Đô
Nghịch hànhCó
Các kết quả này được tạo bởi phần mềm dựa trên nguyên lý chiêm tinh học Vệ Đà và chỉ mang tính chất tham khảo.
Sức Mạnh Các Hành Tinh Trụ Cột
Sự phân bố hiện tại cho thấy các hành tinh cá nhân chiếm ưu thế ở những khu vực trọng yếu. Sự sắp xếp này cung cấp cho bạn một nguồn năng lượng dồi dào để thể hiện cái tôi cá nhân mạnh mẽ.
Góc khuất cần lưu ý
Một vài hành tinh nằm ở các cung nhà ẩn, báo hiệu những khao khát sâu thẳm ít khi bộc lộ ra ngoài. Sự thấu hiểu những vị trí này giúp bạn cân bằng lại tâm lý khi đối mặt với căng thẳng.
Sự Chi Phối Các Lĩnh Vực Đời Sống
Mật độ sao tập trung ở nửa trên của biểu đồ ám chỉ một xu hướng sống hướng ngoại và quan tâm nhiều đến sự nghiệp, danh tiếng. Bạn có tố chất để trở thành người dẫn dắt trong đám đông.
Ý nghĩa bổ sung
Bạn nên xem xét thêm cách các hành tinh này tương tác với nhau. Bằng cách sử dụng công cụ khám phá tổ hợp sao, bức tranh toàn cảnh sẽ trở nên sinh động và liền mạch hơn.
Lưu Trữ Tọa Độ
Bạn có thể sử dụng các số liệu này như một tài liệu tham khảo cốt lõi cho mọi phân tích chiêm tinh sau này. Mỗi vị trí đều là một mảnh ghép không thể thiếu của con người bạn.